Kaori Dict

惚れる

ほれる

horeru

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.yêu thích
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to fall in love (with); to fall for; to become enamored (with); to be taken (with)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to be attracted (by); to be charmed (by); to be captivated (by); to be impressed (by); to admire

  3. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)

    3.to forget oneself; to be entranced (by)

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bill seems to be stuck on Mary.

  • Love sees no faults.

  • It was love at first sight.

  • I'm falling in love with you.

  • I fell for her the first moment I saw her.

  • I fell in love with you the moment I saw you.

  • There's no cure for lovesickness.

  • Do you believe in love at first sight?

  • He often falls in love.

  • It was love at first sight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惚れる (ほれる) — yêu thích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict