Kaori Dict

懇願

こんがん

kongan

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHẨN NGUYỆN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.pleading; entreaty; supplication; petition

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They appealed to us for help.

  • She begged for mercy.

  • I besought him to help me.

  • We besought that he might give us the medicine.

  • I besought him for a favorable answer.

  • He begged for her to come home.

  • There was a look of appeal in her eyes.

  • The criminal pleaded with him to change his mind.

  • She pleaded with him to stay.

  • His wife begged him not to run any risk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

懇願 (こんがん) — pleading; entreaty; supplication; petition | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict