顎門
あぎと
agito
Âm Hán-Việt: NGẠC MÔN
Cách viết khác: 腭門・顎・鰓・腮
意味Nghĩa
- danh từcổ
1.chin; jaw
esp. 顎門, 腭門, 顎
- danh từcổ
2.gills; branchia
esp. 鰓, 腮
あぎと
agito
Âm Hán-Việt: NGẠC MÔN
Cách viết khác: 腭門・顎・鰓・腮
1.chin; jaw
esp. 顎門, 腭門, 顎
2.gills; branchia
esp. 鰓, 腮