門
Môn
gate · counter for cannons
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- モン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かどと
- Đọc trong tên người (名乗り)
- じょう・も・ゆき
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #452 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 169
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- men2
- Tiếng Hàn
- 문
gate · counter for cannons
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cửa (kiểu Nhật); cửa sổ; lối vào; cánh cửa
cổng; ngành học; bộ phận
enmajor; speciality
enscholarship, study, learning
cổng chính; cửa vào chính
BỘ MÔN: phòng ban; bộ phận; ngành; lĩnh vực
gia tộc; phái; trường phái
cổng; chướng ngại
cổng trường; cửa vào trường
giáo phái
chuyên gia
chuyên môn
chuyên môn diêm; cửa hàng chuyên
hoàng đế
đăng ký học; bắt đầu học
danh tộc; gia đình danh tiếng; tổ chức danh tiếng
học trò
người ngoài
cửa
cây gió Tết
cửa cổng
cổng sau
cánh cửa thành công
bác sĩ chuyên khoa; chuyên gia y
trường nghề; trường kỹ thuật
học trò
trước cổng
môn tiền bãi; từ chối
bản môn điểm
đầm chảy Naruto; món cá cuốn xoắn
envulva
enopening gate
enarch of triumph; triumphal arch
engate with a crossbar
enbeautifully decorated gate · female genitalia
enmonk; priest
encamp gate; general
enshramana (wandering monk)
enlarge triple gate to temple
encity gate
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).