Kaori Dict

入門

にゅうもん

nyuumon

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẬP MÔN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.becoming a pupil (of); becoming a disciple; entering an institution; beginning training

  2. danh từ

    2.introduction (to); primer; guide

    usu. in book titles

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.entering through a gate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is reading a manual on gardening.

  • I'm on the lookout for a good introductory book about the Internet.

  • It says that it's an entry-level book, but I think without knowing some of chemistries fundamentals it'd be quite difficult.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入門 (にゅうもん) — becoming a pupil (of); becoming a disciple; entering an institution; beginning training | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict