Kaori Dict

災い

わざわい

wazawai

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.disaster; calamity; misfortune; trouble; woes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Turn your misfortune to account.

  • The tongue wounds more than a lance.

  • Woe betide him!

  • Out of the mouth comes evil.

  • This could spell disaster.

  • A woman is the woe of man.

  • Good comes out of evil.

  • Make the best of a bad bargain.

  • His indecision sowed the seeds of future trouble.

  • Thoughtless speech may give rise to great mischief.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

災い (わざわい) — disaster; calamity; misfortune; trouble; woes | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict