Kaori Dict

スイッチ

suitchi

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.bút chì
  1. danh từ

    1.switch

  2. danh từrailway

    2.switch; points

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.switch (from one thing to another); change

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.

    I felt for the light switch in the dark.

  • This device is actuated by a switch.

  • The switch is off.

  • She pressed the switch.

  • Turn on the microphone.

  • I switched off the TV.

  • Turn on the rice cooker, please.

  • Don't touch the blue switch!

  • Is the microphone switched off?

  • I treated myself to a Nintendo Switch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

スイッチ — bút chì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict