昨年
さくねん
sakunen
thông dụng
Âm Hán-Việt: TẠC NIÊN
意味Nghĩa
- danh từphó từvăn viết trang trọng
1.last year
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は昨年遺書を書いた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.
He made a will last year.
- 昨年ロンドンへ行きました。
Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
We went to London last year.
- 実は、私たちは昨年結婚しました。
Thực ra, chúng tôi đã kết hôn vào năm ngoái.
To tell the truth, we got married last year.
- 昨年は経済的に不確実な時代でした。
Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Last year was a period of economic uncertainty.
- ヘレンは昨年日本に来た。
Helen came to Japan last year.
- 彼は昨年転校した。
He changed schools last year.
- 昨年は赤字でした。
We went into the red last year.
- 昨年卒業しました。
I graduated last year.
- 彼女は昨年生まれた。
She was born last year.
- 昨年は雪が多かった。
We had plenty of snow last year.