チーム
chiimu
N3
Cách đọc khác: ティーム
意味Nghĩa
- 1.đội
- danh từ
1.team
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はうちのチームのMVPだ。
Anh ta là người chơi xuất sắc nhất trong đội của chúng tôi.
He's the most valuable player on our team.
- 彼はわがチームの主将にふさわしい。
Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.
He is worthy to be captain of our team.
- 相手チームは鉄壁の守りを固めている。
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.
The other team has an unbeatable defense.
- マイクはバレーボールチームのメンバーではない。
Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.
Mike is not a member of the volleyball team.
- 彼は私に私達のチームが勝ったという知らせを持ってきた。
Anh ta báo cho tôi về sự chiến thắng của đội chúng tôi.
He brought me the news that our team had won.
- サッカーのチームはトムによって引率される。
The soccer team is led by Tom.
- チームのための万歳三唱!
Three cheers for the team.
- 私たちのチームは大勝した。
Our team gained a great victory.
- 我がチームは全敗を喫した。
Our team lost all its games.
- 私は野球チームから外された。
I was dropped from the baseball team.