デート
deeto
Cách đọc khác: デイト
意味Nghĩa
- 1.hẹn hò
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.date (with someone); (social) outing (for two); date night
- danh từ
2.date (day)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今晩、私とデートしない?
Tối nay, bạn có muốn đi hẹn hò với tôi không?
Do you want to go out with me tonight?
- 明日のデート、どっちの服を着て行けばいいと思う?
Trong buổi hẹn hò ngày mai, bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi đây?
What clothes do you think I should put on to go to my date tomorrow?
- トムとの初デートの翌日、メアリーは一日中ぼーっとしていて、授業にも全く集中できず、ものを食べる気にもなれなかった。
Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.
- アンディはけっしてデートにおくれたことはない。
Andy is never late for a date.
- デートしませんか?
Will you go on a date with me?
- これってデートなの?
Is this a date?
- 君とデートしたいな。
I want to go out with you.
- デートしたことある?
Have you ever gone on a date?
- 今夜、デートなんだ。
I have a date with her tonight.
- 今夜はデートなんだ。
I have a date tonight.