Kaori Dict

トラック

torakku

N3

JLPT N3 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.xe tải
  1. danh từ

    1.truck; lorry

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.

  • Có thật là bạn có thể lái chiếc xe tải to thế này không?

    Are you sure you can drive a truck this big?

  • He was knocked down by a truck.

  • The car collided with a truck.

  • A dog was run over by a truck.

  • The luggage is piled up in the truck.

  • The gate was too narrow for the truck.

  • Two trucks bumped together.

  • The dog was hit by a truck.

  • Look out! There's a truck coming!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

トラック — xe tải | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict