Kaori Dict

ドラマ

dorama

N3

JLPT N3 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.kịch; phim truyền hình; bộ phim
  1. danh từviết tắt

    1.(non-documentary) television series; TV drama; teledrama; play

  2. danh từ

    2.drama; dramatic incident; spectacle; tragedy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • This autumn I am, unusually, watching many drama series.

  • Napoleon's life was a great drama.

  • Do you watch Korean dramas?

  • This film is a drama.

  • Do you watch Korean dramas?

  • Which drama series do you like best?

  • I watched an American drama.

  • The drama differs from the original story.

  • They made the novel into a drama.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ドラマ — kịch; phim truyền hình; bộ phim | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict