Kaori Dict

ノック

nokku

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.đập; gõ; nắm
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.knock; knocking

  2. danh từdanh từ + するtha động từbaseball

    2.fungo hitting; hitting balls for fielding practice

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.tap; click (e.g. of a retractable pen or mechanical pencil)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ của anh ta gõ cửa.

    Her mother knocked on the door.

  • Trước khi vào phòng vệ sinh, hãy gõ cửa nhé.

    Knock when going to the bathroom, OK?

  • Someone knocked on the door.

  • Is someone knocking on the door?

  • Did you hear a knock?

  • I forgot to knock.

  • You could at least knock!

  • Knock before entering.

  • He knocked at the door.

  • Knock on the door.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ノック — đập; gõ; nắm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict