Kaori Dict

ハイキング

haikingu

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.đi bộ đường dài
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.hiking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We had better cancel the hike.

  • Autumn is the best season for going on hikes.

  • I went hiking with the group.

  • I went hiking.

  • Let's go hiking this weekend.

  • Let's take advantage of the vacation to go on a hike.

  • The hiking was called off because of the rain.

  • Can I go hiking next Sunday?

  • If I were healthy, I could go on a hike.

  • Were it clear, we would go on a hike.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ハイキング — đi bộ đường dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict