Kaori Dict

パイロット

pairotto

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.phi công
  1. danh từ

    1.pilot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.

    He made up his mind to be a pilot.

  • My dream is to become a pilot.

  • They are pilots.

  • The pilot made a perfect three-point landing.

  • I have a friend who is a pilot.

  • The pilot flew the airplane.

  • My father is a pilot on the domestic line.

  • He made up his mind to be a pilot.

  • I want to be a pilot in the future.

  • I know lots of pilots.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

パイロット — phi công | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict