Kaori Dict

パスポート

pasupooto

N3

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.hộ chiếu
  1. danh từ

    1.passport

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hộ chiếu của tôi bị trộm mất.

    My passport was stolen.

  • Chết thật, chắc tớ mất hộ chiếu rồi.

    Great, I may have lost my passport.

  • Trước khi hộ chiếu hết hạn, tôi muốn đi Úc thêm lần nữa quá.

    I want to go to Australia again before my passport expires.

  • Would you mind letting me see your passport?

  • Do you have your passport?

  • I have my passport.

  • Do you have a passport?

  • Someone stole my passport.

  • I have my passport.

  • Passport, please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

パスポート — hộ chiếu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict