Kaori Dict

ボーイ

booi

N3

JLPT N3 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.nhân viên phục vụ; cậu bé
  1. danh từ

    1.boy

  2. danh từ

    2.bellboy; porter; waiter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển

    He is a waiter in a seaside restaurant.

  • Waiter, three coffees, please.

  • A boy is a male child.

  • I saw a bellman coming along.

  • Waiter, please give me a cup of tea.

  • Jim got a job as a waiter.

  • Can you send the bellboy up?

  • The bellboy will show you to your room.

  • Can you send the bellboy up?

  • Waiter, give us separate checks, please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ボーイ — nhân viên phục vụ; cậu bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict