Kaori Dict

マスター

masutaa

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.chủ quán bar; bậc thầy
  1. danh từ + するtha động từ

    1.to master (a skill)

  2. danh từ

    2.proprietor; manager; owner; barkeeper

  3. danh từ

    3.leader; chief; head

  4. danh từ

    4.master (of arts, science, etc.)

  5. danh từ

    5.master (recording)

  6. danh từ

    6.master (device)

  7. danh từ

    7.master (data)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.

    Jim mastered French and German.

  • It is hard to master it in a year or two.

  • I'd like to master English.

  • Do you take MasterCard?

  • I want to master French.

  • It's hard to master English.

  • Spanish is easy to master.

  • English isn't easy to master.

  • English isn't easy to master.

  • It takes years to master a foreign language.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マスター — chủ quán bar; bậc thầy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict