Kaori Dict

ミルク

miruku

N3

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.sữa
  1. danh từ

    1.milk

  2. danh từ

    2.infant formula; formula; baby milk

  3. danh từviết tắt

    3.condensed milk

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.

    I bought some cheese and a little milk.

  • I filled this glass with milk.

  • How about some milk?

  • Did you buy milk?

  • Give me some milk.

  • The hot weather turns milk.

  • Please give me a glass of milk.

  • Would you like a cup of milk?

  • Give me some milk.

  • Please give me a cup of milk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ミルク — sữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict