Kaori Dict

メモ

memo

N3

JLPT N3 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.ghi chú
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.note; memo; memorandum

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.

    I was going to run over the notes one last time, but there wasn't time.

  • Did you note down my phone number?

  • Are you taking notes?

  • Take note.

  • You should make notes.

  • I looked at my notes.

  • Are you taking notes?

  • I left you a note.

  • Can you take notes over the phone?

  • You should have written it down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

メモ — ghi chú | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict