目を輝かす
めをかがやかす
mewokagayakasu
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi す
1.to have sparkling eyes; to have shining eyes; to have a gleam in one's eyes
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 少年はその贈り物に目を輝かして喜んだ。
The boy was bright-eyed with delight at the present.