Kaori Dict

狩人

かりゅうど

karyuudo

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÚ NHÂN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.hunter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Man is the hunter, woman is his game.

  • If the hunted should perish, the hunter would, too.

  • This village is inhabited mainly by woodcutters and hunters.

  • It often ravages hunters' cabins and steals prey from traps.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狩人 (かりゅうど) — hunter | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict