収納
しゅうのう
shuunou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THÂU NẠP
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.storage; putting away
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.receipt (of funds, payment, etc.)
- danh từdanh từ + するtha động từ
3.harvesting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは箱を二つ収納室の中へ運んだ。
Tom mang hai cái hộp vào nhà kho.
Tom carried two boxes into the storage room.
- アンディーは自分のシャツを収納室に掛けた。
Andy hung his shirt up in the closet.