ワイン
wain
意味Nghĩa
- 1.rượu vang
- danh từ
1.wine
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はワインが好きでない。
Tôi không thích rượu vang.
I don't care for wine.
- 彼はブドウからワインを作る。
Ông ấy làm rượu vang từ nho.
He makes wine from grapes.
- ワインもう一本買ってくればよかったね。
Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
We should have bought another bottle of wine.
- ワインとは、ボトルに詰められた詩である。
Rượu vang là thơ ca được chứa đựng trong chai.
Wine is poetry in bottles.
- テーブルに空のワインボトルが3本あった。
Trên bàn ăn có ba chai rượu vang rỗng.
There were three empty wine bottles on the table.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。
Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.
Ken bought a fine wine for his father on his birthday.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。
Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.
- 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。
Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng anh ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, anh ta đã say bí tỉ.
I kept saying "Let's stop" but she drained cup after cup of wine — and now, as you can see, she's completely drunk.
- あのおいしいワインをなぜ飲まないんだい。
Why not try that delicious wine?
- ワインです。
It's wine.