Kaori Dict

じゅつ

jutsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THUẬT

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.art; technique; skill

  2. danh từ

    2.means; way

  3. danh từ

    3.stratagem; artifice; trick; trap

  4. danh từ

    4.magic; sorcery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi bị anh ta ghé sát vào tai thì thầm một điều gì đó, cô ấy đã hành động đúng như những gì anh ta nói, cứ như thể cô ấy bị thôi miên vậy.

    When he whispered something into her ear, she moved just as he said, as if she had been hypnotized.

  • Boxing has been defined as the art of hitting without being hit.

  • I don't believe in hypnosis.

  • This is shorthand.

  • When was printing invented?

  • I learned to live without her.

  • She took night classes in the art of self-defense.

  • Karate is an art of unarmed defense.

  • When was printing invented?

  • There is no way to confirm that he is alive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

術 (じゅつ) — art; technique; skill | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict