準える
なぞらえる
nazoraeru
thông dụng
Cách viết khác: 擬える · Cách đọc khác: なずらえる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to liken to; to compare to
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
2.to pattern after; to model after; to imitate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 本は友になぞらえることが出来る。
A book can be compared to a friend.