Kaori Dict

上げ

あげ

age

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.tuck (e.g. in a dress)

  2. danh từ

    2.rise (e.g. in price)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hoist your sail when the wind is fair.

  • Let's fly kites.

  • He's good at flying kites.

  • The children were flying kites.

  • At a Japanese-style inn, they take care of your every need, so you don't have to lift a finger.

  • Each year Hamamatsu has a kite festival.

  • Flying kites can be dangerous.

  • Are you going to let this fried chicken go begging?

  • The other day I noticed I was driving around with the parking brake on. It's a wonder the car could even move.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上げ (あげ) — tuck (e.g. in a dress) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict