Kaori Dict

育つ

そだつ

sodatsu

N3

JLPT N3 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.tăng trưởng; nuôi dưỡng
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to be raised (e.g. child); to be brought up; to grow (up)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

    I grew up eating Japanese food.

  • Mặc dù cô ấy lớn lên ở gần biển, cô ấy rất ghét bơi.

    She grew up near the sea, yet she hates swimming.

  • Plants are nourished by earth.

  • I grew up in the countryside.

  • Did you grow up here?

  • I grew up in the country.

  • I was raised in Yokohama.

  • I grew up in that neighborhood.

  • He has had a long teaching career.

  • I grew up around here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

育つ (そだつ) — tăng trưởng; nuôi dưỡng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict