Kaori Dict

寝かす

ねかす

nekasu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to put to bed; to let sleep

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to lay (something) down; to put on its side

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to let (money, goods, etc.) lie idle; to set aside unused; to let (stock) lie unsold

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to (let) ferment; to (let) age; to let (dough) rise; to lay down (wine)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The typical middle-class American baby comes home from the hospital to sleep in his own bed in his own room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寝かす (ねかす) — to put to bed; to let sleep | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict