勢ぞろい
せいぞろい
seizoroi
thông dụng
Cách viết khác: 勢揃い
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.assembling (in full force); muster; lining up; gathering; getting together
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- クリスマスは、家族が勢揃いしました。
The whole family got together for Christmas.