勢
Thế
sức mạnh; lực lượng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイゼイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いきお.いはずみ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- せ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #260 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 19
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- shi4
- Tiếng Hàn
- 세
sức mạnh; lực lượng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đông người
động lực; sức mạnh; năng lượng
thái độ
điều kiện; tình hình
tình hình; tình trạng; hoàn cảnh
sức mạnh; ảnh hưởng; quyền lực
thái độ
bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích
quyền lực
sức mạnh; uy lực; khí thế
độ phấn khích; tinh thần; sức mạnh; khí phấn
tấn công
tình hình quốc gia; sức mạnh quốc gia
tập hợp; tụ họp; đồng loạt
enall members; whole army
xu hướng chung; đa số
độ bouncy; động lực
eninferiority (e.g. numerical); inferior position; disadvantage; unfavorable situation; unfavourable situation
động tinh
sức mạnh đảng
quốc thế điều tra; thống kê dân số
enactual; real; true
phòng thủ; vị trí phòng ngự
tư thế; vị trí
engroup (of people, competitors, companies, etc.); contingent; camp; team
enIse pilgrimage; pilgrimage to the Ise Grand Shrine · Ise pilgrim
enthe Grand Shrines of Ise
enthe Grand Shrines of Ise
enfortune; luck
enassistance; backing; reinforcements
ensmall military force; numerically inferior force
enforce of a fire; force of flames
enbluff; deceiving an enemy
encastration; neutering; gelding; sterilization · enervation; emasculation; taming
enbluff; false show of power; bold front
enattendants; retinue
enstress; accent; emphasis
enmilitary forces; army; troops; number of soldiers
enpower; influence
enair superiority
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).