Kaori Dict

国勢調査

こくせいちょうさ

kokuseichousa

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUỐC THẾ ĐIỆU TRA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(national) census

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In the United States, there is a census every ten years.

  • What's a census?

  • In Japan, a census is taken every five years.

  • The result of the census led the left wing to believe that their policy was wrong.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国勢調査 (こくせいちょうさ) — (national) census | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict