虚勢
きょせい
kyosei
Âm Hán-Việt: HƯ THẾ
意味Nghĩa
- danh từ
1.bluff; false show of power; bold front
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。
"Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.
"Ha-ha-ha-hah! Don't worry!" I brazenly bluffed.