Kaori Dict

晴らす

はらす

harasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.xua tan; làm sáng; tự làm mới; đạt mục tiêu
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to dispel; to clear away; to refresh (oneself)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to accomplish a goal

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từcổ

    3.to make it sunny; to make clouds disappear

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He avenged his father's death.

  • I cheered myself up by listening to music.

  • I could not get rid of my doubt about it.

  • I thought that a cup of coffee might make you feel better.

  • Isn't it better to get drunk and cut loose once in a while and blow off the tension of daily frustration?

  • Girls wearing mini-skirts, walking or sitting, are very effective eye-openers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

晴らす (はらす) — xua tan; làm sáng; tự làm mới; đạt mục tiêu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict