Kaori Dict

せみ

semi

thông dụng

Âm Hán-Việt: THIỀN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cicada; locust

  2. danh từ

    2.small-sized pulley

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Từ sáng đến giờ ve cứ kêu ve ve nhức đầu chết đi được.

  • We captured cicadas with a net.

  • Cicadas are singing.

  • Quietness! The cicada song soaks into the rocks.

  • The cicada nymph was caught in a spider web, grew wings and flew away.

  • "Here ... the sound of the cicadas is different." "Oh my, I'm impressed you noticed. You've got a good sense of pitch!"

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蝉 (せみ) — cicada; locust | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict