Kaori Dict

孫娘

まごむすめ

magomusume

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÔN NƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.granddaughter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We have five granddaughters.

  • We have eight granddaughters.

  • She searched for her granddaughter who had been taken away.

  • The old lady smiled at her granddaughter.

  • Mary isn't Tom's granddaughter. She's his niece.

  • Mary isn't Tom's granddaughter. She's his niece.

  • It made Grandfather's day when his granddaughter gave him a picture she had drawn of him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孫娘 (まごむすめ) — granddaughter | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict