鷹
たか
taka
thông dụng
Âm Hán-Việt: ƯNG
Cách đọc khác: タカ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.hawk; falcon
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
Black hens lay white eggs.
- 能ある鷹は爪を隠す。
A smart falcon hides its talons.
- 鷹は鋭い目を持っている。
The hawk has piercing eyes.
- 一本の矢が鷹を貫通した。
An arrow passed through the hawk.
- 鵜の目鷹の目で探していたよ。
He was looking for it like a hunting dog.