知れる
しれる
shireru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to become known; to come to light; to be discovered
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be known; to be understood
usu. in the negative
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to clearly not amount to much; to be insignificant
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to be evident; to be obvious; to go without saying
as 知れたこと
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to be very intense (of worry, hope, etc.); to be severe
as どんなに…か知れない, どれほど...か知れない, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は天才かもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.
He may be a genius.
- 戦争が起こるかもしれない。
Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra.
There's a possibility of war.
- 私は明日死ぬかもしれない。
Có lẽ ngày mai tôi sẽ chết.
I may die tomorrow.
- 彼は今日来るかもしれないよ。
Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến đấy.
He may come today.
- あなたは正しいかも知れません。
Chắc là bạn đúng.
You may be right.
- 彼は日本では名の知れた作曲家だ。
Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
He is a famous composer.
- 彼らは君より背が高いかもしれない。
Họ có lẽ cao hơn bạn.
They might be taller than you.
- 彼はまた曖昧な事を言うかも知れない。
Có lẽ anh ta lại nói một điều mơ hồ nữa rồi.
He may well just say something ambiguous again.
- 私は彼の気持ちを傷付けたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.
I may have hurt his feelings.
- あなたが来るかもしれないと思いました。
Tôi đã nghĩ là bạn có lẽ sẽ đến.
I thought you might come.