Kaori Dict

こんな

konna

N5

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.như thế này; kiểu này; điều này
  1. liên thể từ

    1.this sort of; this kind of; like this; such

    about something or someone close to the speaker (including the speaker), or about ideas expressed by the speaker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chưa từng xem trận đấu nào như thế này đâu.

  • Tôi không thể chịu đựng chuyện này được nữa.

    I couldn't stand it anymore.

  • Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.

    I didn't want this to happen.

  • Tôi không hiểu nổi vì sao trời lạnh thế này mà vẫn phải đi học.

    I wonder why there's school even when it's this cold.

  • Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

  • Có thật là bạn có thể lái chiếc xe tải to thế này không?

    Are you sure you can drive a truck this big?

  • Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.

    I don't like to go out without a coat on such a cold day.

  • Tôi chưa từng ăn món nào ngon như món này.

    I've never eaten such a good meal.

  • Sao bạn lại uống say bí tỉ thế này cơ chứ!

    Why do you drink until you're this drunk?

  • Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!

    Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

こんな — như thế này; kiểu này; điều này | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict