こんな
konna
意味Nghĩa
- 1.như thế này; kiểu này; điều này
- liên thể từ
1.this sort of; this kind of; like this; such
about something or someone close to the speaker (including the speaker), or about ideas expressed by the speaker
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- こんな試合見たことないよ。
Tôi chưa từng xem trận đấu nào như thế này đâu.
- こんなことにはもう我慢がならない。
Tôi không thể chịu đựng chuyện này được nữa.
I couldn't stand it anymore.
- こんなことにはなって欲しくなかった。
Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.
I didn't want this to happen.
- こんな寒いのになんで学校あるんだろうね。
Tôi không hiểu nổi vì sao trời lạnh thế này mà vẫn phải đi học.
I wonder why there's school even when it's this cold.
- こんな無意味な口論は、直ちにやめにしよう。
Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.
- 本当にこんな大きなトラックを運転できるの?
Có thật là bạn có thể lái chiếc xe tải to thế này không?
Are you sure you can drive a truck this big?
- こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。
Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
I don't like to go out without a coat on such a cold day.
- こんなおいしい料理、今まで食べたことないよ。
Tôi chưa từng ăn món nào ngon như món này.
I've never eaten such a good meal.
- なんでこんなべろんべろんになるまで飲んじゃうんだよ!
Sao bạn lại uống say bí tỉ thế này cơ chứ!
Why do you drink until you're this drunk?
- 凄いです!こんな感動的な話は初めてです!まさに美談の中の美談です!
Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!