Kaori Dict

窒素

ちっそ

chisso

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRẤT TỐ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.nitrogen (N)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The air we breathe consists of oxygen and nitrogen.

  • Nitrous oxide stopped being used as an anaesthetic a long time ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

窒素 (ちっそ) — nitrogen (N) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict