Kaori Dict

浸かる

つかる

tsukaru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be submerged; to be soaked

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be pickled; to be well seasoned

    esp. 漬かる

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be totally immersed (in a condition, e.g. laziness)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The girl stood up to her knees in the water.

  • Tom soaked in the bathtub.

  • He was knee deep in mud.

  • She enjoys soaking herself in a hot bath.

  • Japanese love to soak in a hot tub before bed.

  • I like to watch TV in my Jacuzzi.

  • Her body was already in the water from the waist down.

  • Her body was already in the water from the waist down.

  • He fell into the cesspool and got covered from head to toe.

  • After skiing, relaxing in a hot spring bath can get one fully warmed up.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浸かる (つかる) — to be submerged; to be soaked | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict