Kaori Dict

あせ

ase

N3

Âm Hán-Việt: HÃN

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.hàn; mồ hôi; ẩm ướt; hơi nước
  1. danh từ

    1.sweat; perspiration

  2. danh từ

    2.moisture; condensation

  3. thán từInternet slang

    3.gulp; oops

    often as (汗)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

    It being hot, she was wet with sweat.

  • Ờ... cái đó sao rồi?

  • Wipe the sweat from your brow.

  • Sweat leaks out.

  • They sweated gallons.

  • I sweat a lot.

  • I'm dripping with sweat.

  • Antiperspirant is useful.

  • He wiped the sweat from his brow.

  • I perspired under the arms.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

汗 (あせ) — hàn; mồ hôi; ẩm ướt; hơi nước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict