鉄製
てっせい
tessei
thông dụng
Âm Hán-Việt: THIẾT CHẾ
Cách đọc khác: てつせい
意味Nghĩa
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.made of iron
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これは木製ですか、鉄製ですか?
Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Is this made out of wood or metal?
- この橋は鉄製です。
This bridge is made of iron.