洞穴
ほらあな
horaana
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐỘNG HUYỆT
Cách viết khác: ほら穴 · Cách đọc khác: どうけつ
意味Nghĩa
- danh từ
1.cave; cavern; den; grotto
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「洞穴の中で何が起こっているんだろう?すごく知りたいなあ」「見当もつかないよ」
"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
"What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."
- その洞穴はその少年たちによって発見されたのですか。
Was the cave found by the boys?
- その洞穴は近づきやすい。
The cave is easy to access.
- 探検家達は洞穴の中で骸骨を発見した。
The explorers discovered a skeleton in the cave.
- 誰も洞穴を見つけ出すことはできなかった。
No one could find the cave.
- その洞穴はとても暗かったので、彼らは手探りで進まねばならなかった。
The cave was so dark that they had to feel their way.