Kaori Dict

洞穴

ほらあな

horaana

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỘNG HUYỆT

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cave; cavern; den; grotto

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."

    "What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."

  • Was the cave found by the boys?

  • The cave is easy to access.

  • The explorers discovered a skeleton in the cave.

  • No one could find the cave.

  • The cave was so dark that they had to feel their way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洞穴 (ほらあな) — cave; cavern; den; grotto | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict