Kaori Dict

道のり

みちのり

michinori

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.distance; journey; itinerary

  2. danh từ

    2.path (e.g. to one's goal); way; process; route; road

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con đường dài.

  • You have to walk a long way to get there.

  • The advancement of modern medicine was a long process.

  • It is a long way to the village.

  • The road ahead will be long.

  • The road to freedom: hard to climb.

  • How far is it from here to Tokyo?

  • Excuse me, could you tell me the way to the post office?

  • It is not the goal but the way there that matters.

  • It's only a short way, so you can walk there in a few minutes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

道のり (みちのり) — distance; journey; itinerary | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict