Kaori Dict

禿

はげ

hage

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỐC

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.baldness; bald head

  2. danh từmiệt thịthường viết bằng kana

    2.bald person; baldy

  3. danh từmiệt thịthường viết bằng kana

    3.idiot; moron

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom has a bald spot.

  • Tom isn't as bald as I am.

  • I'm pretty sure Tom's bald.

  • Aren't you somewhat losing your hair?

  • "Did you get a haircut?" "No, I got them all cut."

  • My father is getting bald.

  • Some women think bald-headed men are sexy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

禿 (はげ) — baldness; bald head | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict