屯
トン
ton
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐỒN
Cách viết khác: 噸・瓲
意味Nghĩa
- 1.tấn, đơn vị trọng lượng; 1000 kg
- danh từthường viết bằng kana
1.ton (esp. a metric ton, i.e. 1000 kg); tonne
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この橋は重さ10トンしか支えられません。
This bridge bears only ten tons.