Kaori Dict

乍ら

ながら

nagara

thông dụng

Nghĩa

  1. trợ từliên từthường viết bằng kana

    1.while; during; as

    after the -masu stem of a verb

  2. trợ từliên từthường viết bằng kana

    2.while; although; though; despite; in spite of; notwithstanding

  3. trợ từthường viết bằng kana

    3.all; both

  4. trợ từthường viết bằng kana

    4.as (e.g. "as always", "as long ago"); in (e.g. "in tears")

  5. tiền tố

    5.while doing something else (at the same time)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

    For all his wealth, he is not happy.

  • She accompanied her speech with gestures.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乍ら (ながら) — while; during; as | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict