Kaori Dict

えつ

etsu

Âm Hán-Việt: VIỆT

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từlịch sử

    1.Yue (kingdom in ancient China; 6th century-334 BCE)

  2. danh từ

    2.Guangdong Province (China); Canton; Kwangtung

  3. danh từviết tắt

    3.Vietnam

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When it was almost time for the Jewish Passover, Jesus went up to Jerusalem.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

越 (えつ) — Yue (kingdom in ancient China; 6th century-334 BCE) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict