Kaori Dict

2月

にがつ

nigatsu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.February

  2. danh từ

    2.second month of the lunar calendar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".

    The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".

  • I was born on February 14, 1960.

  • We have a lot of snow in February.

  • My salary increased in February.

  • It's very cold here in February.

  • My salary increased in February.

  • March comes between February and April.

  • There are only 28 days in February.

  • How about February 28th around 3:00 pm?

  • They had their marriage registered on February 5.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

2月 (にがつ) — February | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict